Thông tin giá vàng 24k ngày hôm nay tăng hay giảm mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k ngày hôm nay tăng hay giảm mới nhất ngày 04/06/2020 trên website Yamahagrande.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K, vàng nữ trang… mới nhất ngày 4/6

Khảo sát lúc 9h20 ngày 04/06, giá vàng tại SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,41 - 48,78 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 70.000 đồng/lượng cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,41 - 48,76 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 70.000 đồng/lượng cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,33 - 48,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 170.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm đồng thời 150.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,40 - 48,65 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 150.000 đồng/lượng cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,69 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 04/06/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,380 48,730
Nhẫn 9999 1c->5c 47,650 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,300 48,100
Vàng nữ trang 24K 46,224 47,624
Vàng nữ trang 18K 34,329 36,229
Vàng nữ trang 14K 26,295 28,195
Vàng nữ trang 10K 18,310 20,210
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,380 48,750
SJC Đà Nẵng 48,380 48,750
SJC Nha Trang 48,370 48,750
SJC Cà Mau 48,380 48,750
SJC Bình Phước 48,360 48,750
SJC Huế 48,350 48,760
SJC Biên Hòa 48,380 48,730
SJC Miền Tây 48,380 48,730
SJC Quãng Ngãi 48,380 48,730
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,400 48,780
DOJI HCM 48,490 48,720
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,490 48,650
PNJ HCM 48,550 48,800
PNJ Hà Nội 48,550 48,800
Phú Qúy SJC 48,300 48,600
Mi Hồng 48,400 48,650
Bảo Tín Minh Châu 48,500 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,400 48,600
ACB 48,200 48,500
Sacombank 48,400 48,950
SCB 48,480 48,680
MARITIME BANK 47,800 48,900
TPBANK GOLD 48,480 48,660

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 4/6: Giá vàng giảm thêm 350.000 đồng/lượng
Giá vàng và giá ngoại tệ 4.6: Vàng giảm, thời cơ để đầu tư?
Giá vàng, giá dầu diễn biến ngược chiều trên thị trường thế giới
Tỷ giá ngoại tệ 4.6: USD bất ngờ tăng giá trở lại
Nhà đầu tư bán mạnh vàng dù bất ổn nội tại Mỹ gia tăng
Thị trường ngày 4/6: Giá thép cao nhất 9 năm, vàng giảm hơn 2%
Nở rộ bán vàng trang sức dỏm online
Thị trường tài chính 24h: Nhà đầu tư bỏ qua dấu hiệu phân phối đỉnh
Bỏ qua bất ổn, giới đầu tư đặt cược vào sự hồi phục kinh tế
Sự thật về biệt thự dát vàng và dàn siêu xe hoành tráng của đại gia Vũng Tàu
Bản tin thị trường kim loại ngày 3/6: Thị trường kim loại công nghiệp đang phục hồi sau khủng hoảng COVID-19
Tin kinh tế 10AM: Bật mí về mức thù lao "khủng " của tỷ phú Phạm Nhật Vượng
Giá heo hơi hôm nay 4/6/2020: Giảm thêm
Quĩ Spider (SPDR) là gì? Cách thức hoạt động của SPDR
Bất động sản khu công nghiệp - "Gà đẻ trứng vàng" giữa mùa dịch?
Chứng khoán toàn cầu lên đỉnh 3 tháng
Dự án trên 'đất vàng' khó thu hồi vì… vướng tài sản
Chứng khoán toàn cầu chạm đỉnh 3 tháng
Thời cơ vàng cho bất động sản công nghiệp
Nhiều nước lên kế hoạch thuê kho dự trữ dầu chiến lược của Mỹ | Báo dân sinh
Bản tin 24h ngày 04/06/2020. Tin tức trong 24 giờ qua

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.48048.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.75048.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.75048.500
Vàng nữ trang 99,99%47.40048.200
Vàng nữ trang 99%46.32347.723
Vàng nữ trang 75%34.40436.304
Vàng nữ trang 58,3%26.35328.253
Vàng nữ trang 41,7%18.35120.251
Hà NộiVàng SJC48.48048.850
Đà NẵngVàng SJC48.48048.850
Nha TrangVàng SJC48.47048.850
Cà MauVàng SJC48.48048.850
Bình DươngVàng SJC48.46048.850
HuếVàng SJC48.45048.860
Bình PhướcVàng SJC48.46048.850
Miền TâyVàng SJC48.48048.830
Biên HòaVàng SJC48.48048.830
Quãng NgãiVàng SJC48.48048.830
Long XuyênVàng SJC48.50048.880
Bạc LiêuVàng SJC48.48048.850
Quy NhơnVàng SJC48.46048.850
Hậu GiangVàng SJC48.46048.850
Phan RangVàng SJC48.46048.850
Hạ LongVàng SJC48.46048.850
Quảng NamVàng SJC48.46048.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48404860
AVPL / SJC HN buôn48414859
Kim Tý48404860
Kim Thần Tài48404860
Lộc Phát Tài48404860
Kim Ngân Tài48404860
Hưng Thịnh Vượng47484835
Nguyên liệu 99.9947484775
Nguyên liệu 99.947434770
Nữ trang 99.9947084815
Nữ trang 99.946984805
Nữ trang 9946284770
Nữ trang 18k34813631
Nữ trang 16k32413441
Nữ trang 14k26292829
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48384870
AVPL / SJC ĐN Buôn48404868
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947454777
Nguyên liệu 99947404772
Lộc Phát Tài48384870
Kim Thần Tài48384870
Nhẫn H.T.V47484835
Nữ trang 99.9947084815
Nữ trang 99.946984805
Nữ trang 9946284770
Nữ trang 18k34813631
Nữ trang 6832413441
Nữ trang 14k26292829
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48404870
AVPL / SJC buôn48414869
Kim Tuất48404870
Kim Thần Tài48404870
Lộc Phát Tài48404870
Nhẫn H.T.V47484835
Nguyên liệu 999947484775
Nguyên liệu 99947434770
Nữ trang 99.9947054815
Nữ trang 99.946954805
Nữ trang 9946254770
Nữ Trang 18k34963626
Nữ Trang 14k26942824
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.850 04/06/2020 09:34:07
PNJ 47.650 48.350 04/06/2020 09:34:07
SJC 48.420 48.720 04/06/2020 09:34:07
Hà Nội PNJ 47.650 48.350 04/06/2020 09:34:07
SJC 48.420 48.720 04/06/2020 09:34:07
Đà Nẵng PNJ 47.650 48.350 04/06/2020 09:34:07
SJC 48.420 48.720 04/06/2020 09:34:07
Cần Thơ PNJ 47.650 48.350 04/06/2020 09:34:07
SJC 48.420 48.720 04/06/2020 09:34:07
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.650 48.350 04/06/2020 09:34:07
Nữ trang 24K 47.200 48.000 04/06/2020 09:34:07
Nữ trang 18K 34.750 36.150 04/06/2020 09:34:07
Nữ trang 14K 26.830 28.230 04/06/2020 09:34:07
Nữ trang 10K 18.720 20.120 04/06/2020 09:34:07

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,835,000 4,860,000 4,836,000 4,859,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,815,000 4,860,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,730,000 4,810,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,720,000 4,800,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,720,000 4,800,000 --- ---
999 Vàng 999 4,710,000 4,800,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,675,000 4,765,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,690,000 4,790,000
V999 Vàng thị trường 999 4,680,000 4,780,000
V99 Vàng thị trường 99 4,635,000 4,735,000
Cập Nhật Lúc: 15:41:58 - 04/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4753 4813 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4753 4813 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4753 4813 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4715 4805 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4705 4795 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4705 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4840 4859 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4655 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,600 48,150
Nữ trang 99.99% 46,650 48,150
Nữ trang 99% 46,350 47,850
Nữ trang 75% 34,910 36,410
Nữ trang 68% 31,540 33,040
Nữ trang 58.3% 26,870 28,370
Nữ trang 41.7% 18,880 20,380

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,700,000 4,795,000
Vàng trang sức 999 4,690,000 4,785,000
Vàng NL 9999 4,735,000 4,790,000
Vàng miếng SJC 4,835,000 4,860,000
Vàng miếng AAA 4,740,000 4,795,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,740,000 4,795,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48504870
99,9%47604785
98,5%46804760
98,0%46604740
95,0%45000
75,0%31703380
68,0%28803060
61,0%27802960

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,735,0004,790,000
Vàng nữ trang 9904,670,0004,770,000
Vàng HBS, NHJ4,735,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,820,0004,870,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,870,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,150,0003,630,000
Vàng 17k3,150,0003,630,000
Vàng đỏ 5852,760,0003,050,000
Vàng trắng 416.P2,760,0003,050,000
Vàng trắng 585.P3,150,0003,630,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000123,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000123,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.710.000 ₫ 4.760.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.720.000 ₫ 4.770.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,810
Nữ Trang
720
3,380
3,580
Nữ Trang
620
2,900
3,100

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4898
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4852 4887
Thế giới
999.9
(24K)
4845 4860
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2168
75
(18K)
352 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2178
75
(18K)
352 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,735
9999
4,775
chỉ
3,090
NT18
3,240
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4740 4770
980 4640 4670
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,810
Nữ Trang
720
3,380
3,580
Nữ Trang
620
2,900
3,100

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,680,000 4,780,000
Vàng 999 4,650,000 4,750,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 15:50:40 04/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng