Thông tin ty gia usd cua nh vietcombank mới nhất

4

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia usd cua nh vietcombank mới nhất ngày 16/07/2019 trên website Yamahagrande.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.097,9816.195,1516.470,56
CAD17.469,0817.627,7317.927,50
CHF23.204,5823.368,1623.765,54
DKK-3.446,363.554,39
EUR25.903,4425.981,3826.761,69
GBP28.708,4428.910,8229.168,16
HKD2.921,662.942,262.986,32
INR-337,72350,97
JPY207,73209,83215,91
KRW17,9618,9020,49
KWD-76.055,5879.039,81
MYR-5.611,415.684,06
NOK-2.675,892.759,77
RUB-369,30411,51
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.451,412.513,12
SGD16.898,8117.017,9417.203,80
THB736,49736,49767,21
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:46:23 16/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.890,0025.954,0026.286,00
GBP28.710,0028.883,0029.185,00
HKD2.924,002.936,002.988,00
CHF23.294,0023.388,0023.687,00
JPY212,32213,67216,19
AUD16.132,0016.197,0016.437,00
SGD16.922,0016.990,0017.195,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.582,0017.653,0017.855,00
NZD-15.447,0015.730,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.099,0023.139,0023.249,0023.239,00
AUD16.127,0016.227,0016.532,0016.432,00
CAD17.576,0017.676,0017.977,0017.877,00
CHF23.348,0023.448,0023.790,0023.780,00
EUR25.920,0026.020,0026.372,0026.322,00
GBP28.829,0028.929,0029.234,0029.134,00
JPY212,29213,79216,85216,25
SGD16.906,0017.006,0017.307,0017.207,00
THB-726,00817,00812,00
LAK-2,53-2,67
KHR-5,66-5,72
HKD-2.882,00-3.092,00
NZD-15.420,00-15.829,00
SEK-2.358,00-2.608,00
CNY-3.305,00-3.475,00
KRW-19,09-20,69
NOK-2.642,00-2.797,00
TWD-721,00-816,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.416,00-5.892,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP28.663,0028.836,0029.148,00
HKD2.918,002.939,003.002,00
CHF23.275,0023.415,0023.747,00
JPY211,99213,27217,38
THB713,33720,53780,81
AUD16.118,0016.215,0016.409,00
CAD17.548,0017.654,0017.883,00
SGD16.889,0016.991,0017.208,00
SEK-2.446,002.509,00
LAK-2,452,90
DKK-3.453,003.541,00
NOK-2.680,002.749,00
CNY-3.332,003.417,00
RUB-336,00412,00
NZD15.388,0015.481,0015.738,00
KRW17,68-21,47
EUR25.883,0025.948,0026.629,00
TWD677,62-764,72
MYR5.302,48-5.779,08

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.240,0023.240,00
AUD16.180,0016.240,0016.400,0016.390,00
CAD17.630,0017.700,0017.860,0017.850,00
CHF22.610,0023.460,0023.080,0023.680,00
EUR25.890,0025.970,0026.210,0026.200,00
GBP28.690,0028.790,0029.060,0029.050,00
HKD2.410,002.960,002.920,002.990,00
JPY209,70213,90215,40215,70
NZD-15.540,00-15.820,00
SGD16.920,0017.020,0017.170,0017.170,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.075,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.689,0028.775,0029.085,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.953,002.985,00
Franc Thụy Sĩ23.386,0023.456,0023.709,00
Yên Nhật212,99213,63215,94
Ðô-la Úc16.174,0016.223,0016.399,00
Ðô-la Canada17.623,0017.676,0017.866,00
Ðô-la Singapore16.959,0017.010,0017.193,00
Đồng Euro25.879,0025.957,0026.237,00
Ðô-la New Zealand15.443,0015.520,0015.703,00
Bat Thái Lan729,00747,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.337,003.417,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)28.252,0028.581,0029.372,0029.372,00
Ðồng Euro (EUR)25.596,0025.762,0026.475,0026.475,00
Yên Nhật (JPY)209,27211,92217,35217,35
Ðô la Úc (AUD)15.910,0016.062,0016.573,0016.573,00
Ðô la Singapore (SGD)16.681,0016.875,0017.342,0017.342,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.895,002.929,003.010,003.010,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.340,0017.542,0018.028,0018.028,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.264,0023.264,0023.908,0023.908,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.405,0015.405,0015.832,0015.832,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD16.159,0016.469,00
CAD17.619,0018.030,00
CHF23.387,0023.716,00
CNY3.298,003.467,00
DKK3.453,003.576,00
EUR25.918,0026.385,00
GBP28.815,0029.190,00
HKD2.932,003.007,00
JPY212,82216,01
KRW19,0120,40
NOK2.624,002.807,00
NZD15.493,0015.807,00
SEK2.434,002.534,00
SGD17.012,0017.213,00
THB734,00769,18

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.125,0023.135,0023.265,00
USD (USD 5-20)23.115,00--
USD (Dưới 5 USD)23.105,00--
EUR25.671,0025.671,0026.851,00
GBP28.570,0028.714,0029.496,00
JPY212,00212,65218,56
HKD2.867,002.925,353.108,00
CNY-3.324,003.543,00
AUD15.986,0016.147,0016.687,00
NZD15.270,0015.424,0015.952,00
CAD17.357,0017.532,0018.151,00
SGD16.749,0016.918,0017.426,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.065,0023.298,0023.935,00
RUB-297,44522,62
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.055,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.105,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.135,0023.160,0023.250,0023.250,00
EUR25.890,0025.970,0026.290,0026.290,00
GBP28.710,0028.830,0029.180,0029.170,00
JPY213,00213,60216,70216,60
CHF23.240,0023.380,0023.940,0023.800,00
CAD17.630,0017.700,0017.910,0017.910,00
AUD16.140,0016.190,0016.460,0016.460,00
SGD16.870,0016.890,0017.350,0017.230,00
NZD-15.520,00-15.790,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.999,0025.999,0026.319,00
JPY212,65213,25216,75
AUD16.101,0016.191,0016.431,00
SGD16.930,0017.000,0017.220,00
GBP28.837,0028.957,0029.347,00
CAD17.608,0017.708,0017.913,00
HKD2.904,002.944,002.994,00
CHF23.305,0023.435,0023.735,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.345,003.410,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.620,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.720,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.120,0023.140,0023.260,00
JPYĐồng Yên Nhật211,58212,85218,87
AUDĐô Úc15.861,0016.105,0016.607,00
CADĐô Canada17.357,0017.572,0018.074,00
GBPBảng Anh28.336,0028.700,0029.203,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.130,0023.360,0023.863,00
SGDĐô Singapore16.777,0016.943,0017.344,00
EUREuro25.612,0025.872,0026.472,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.244,003.504,00
HKDĐô Hồng Kông-2.718,003.218,00
THBBạt Thái Lan721,00731,00861,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.572,005.724,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.136,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,34738,96778,54
SGDSingapore Dollar16.961,0017.019,0017.203,00
SEKKrona/Ore2.470,002.420,002.494,00
SARSaudi Rial6.254,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00354,00395,00
NZDDollar/Cents15.234,0015.210,0015.562,00
NOKKrona/Ore2.677,002.639,002.723,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.559,005.535,005.607,00
KWDKuwaiti Dinar77.226,0077.076,0077.964,00
KRWWON18,1418,9120,50
JPYJapanese Yen209,40209,83215,92
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.724,002.958,003.058,00
GBPGreat British Pound28.689,0028.911,0029.167,00
EUREuro25.815,0025.983,0026.761,00
DKKKrona/Ore3.519,003.427,003.545,00
CNYChinese Yuan3.321,003.261,003.597,00
CHFFranc/Centimes23.224,0023.369,0023.764,00
CADCanadian Dollar17.477,0017.629,0017.927,00
AUDAustralian Dollar16.119,0016.196,0016.469,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.059,0016.189,0016.559,00
CAD-17.532,0017.648,0018.019,00
CHF-23.269,0023.420,0023.753,00
CNY--3.344,003.404,00
DKK--3.442,003.572,00
EUR-25.839,00 (€50, €100)
25.829,00 (< €50)
25.859,0026.634,00
GBP-28.513,0028.733,0029.153,00
HKD-2.926,002.943,003.043,00
JPY-212,44213,39218,94
KRW-17,8919,2920,69
LAK--2,462,91
NOK--2.672,002.752,00
NZD-15.388,0015.471,0015.758,00
SEK--2.451,002.501,00
SGD-16.869,0016.969,0017.274,00
THB-698,16742,50766,16
USD23.062,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Video clip liên quan ty gia usd cua nh vietcombank

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Tỷ giá usd hôm nay 17/6: tỷ giá trung tâm tăng mạnh 10 đồng

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Tỷ giá usd hôm nay 15/7: giảm nhẹ trong phiên giao dịch đầu tuần

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Tỷ giá usd hôm nay 11/7: suy yếu sau khi chủ tịch fed nhấn mạnh sẵn sàng hạ lãi suất

Tỷ giá usd hôm nay 13/7: tỷ giá trung tâm giảm tuần thứ hai liên tiếp

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Tỷ giá usd/vnd tăng vọt. và lời cảnh tỉnh của nhân sĩ yêu nước nguyễn chí tuyến.

Tỷ giá giữa đồng đô la mỹ (usd) và đồng nhân dân tệ (cny) liệu có vỡ trận ?

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tỷ giá usd hôm nay 25/6: tiếp tục lao dốc trên thị trường

Tỷ giá usd hôm nay 24/6: giảm trong phiên giao dịch đầu tuần

Giá usd tự do cao nhất trong lịch sử

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Tỷ giá usd hôm nay 5/7: xuống đáy gần một tuần vì khả năng fed hạ lãi suất gia tăng

Tỷ giá usd hôm nay 4/7: suy yếu vì dự báo cắt giảm lãi suất của fed

Tin 24h-ngày 6/1 giá usd/vnd ổn định

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Giá vàng online

Vtc14 | nữ đại gia mất 245 tỷ đồng trong tài khoản là ai?

Tỷ giá usd hôm nay 27/5: khởi sắc ngay đầu tuần trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay 22/6: giảm mạnh nhất trong 3 tháng trên thị trường quốc tế

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 3/7 tỷ giá usd đã giảm khi kết quả thuận lợi từ cuộc họp giữa mỹ và trung quốc

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

Ty gia bidv

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Tỷ giá usd hôm nay 10/7: ổn định chờ đợi các tin hiệu từ fed

Giả nghèo cầm 500 triệu vào mua đồng hồ rolex tại thượng hải và cái kết quá nhục nhã

Vì sao vietcombank thoái vốn bất thành tại mbb và eib?| vtv24

Rút súng cướp ngân hàng vietcombank hệt phim hollywood

điều ít biết về đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới

Tại sao doanh nghiệp nước ngoài ồ ạt rút vốn khỏi việt nam?

Tỷ giá usd hôm nay 11/5: tăng trở lại trên thị trường quốc tế

Vnđ được dự báo mất giá không quá 3% trong năm 2019

Tỷ giá usd hôm nay 8/7: tăng trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ sacombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Hướng dẫn rút tiền trên adpro 2.0 về fto về ngân hàng vietcombank || lê thanh tùng

Tỷ giá usd hôm nay 12/4: tỷ giá trung tâm áp sát mốc 23.000 vnd/usd

Tỷ phú treo thưởng 1,45 triệu usd cho ai hạ gục được võ sỹ mma từ hiểu đông!

Tỷ giá euro hôm nay (8/5) tăng mạnh trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Tỷ giá usd hôm nay 1/5: tiếp tục đà giảm so với những ngày trước

  • Ty gia usd chieu hom nay
  • Tỷ giá usd giảm
  • Ty gia usd cao nhat tu truoc den nay
  • Tỷ giá usd chuyển đổi
  • Tỷ giá usd công thương
  • Tỷ giá usd của bidv
  • Ty gia usd cua standard chartered
  • Ty gia usd cua ngan hang nha nuoc viet nam
  • Ty gia usd doi viet nam dong
  • Ty gia usd cua vietcombank ngay hom nay
  • Tỷ giá 50 usd
  • Ty gia usd doi sang won
  • Xem ty gia usd agribank
  • Ty gia usd doi peso
  • Tỷ giá usd tiên phong bank
  • Tỷ giá usd của hsbc
  • Ty gia doi usd sang baht thai
  • Tỷ giá dirham usd
  • Ty gia usd dang tang hay giam
  • Ty gia usd doi cny