Thông tin xem biểu đồ giá vàng sjc mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về xem biểu đồ giá vàng sjc mới nhất ngày 29/01/2020 trên website Yamahagrande.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.30043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.45043.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.45044.050
Vàng nữ trang 99,99%42.95043.750
Vàng nữ trang 99%42.31743.317
Vàng nữ trang 75%31.56632.966
Vàng nữ trang 58,3%24.25925.659
Vàng nữ trang 41,7%16.99618.396
Hà NộiVàng SJC43.30043.770
Đà NẵngVàng SJC43.30043.770
Nha TrangVàng SJC43.29043.770
Cà MauVàng SJC43.30043.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.27043.780
HuếVàng SJC43.28043.770
Biên HòaVàng SJC43.30043.750
Miền TâyVàng SJC43.30043.750
Quãng NgãiVàng SJC43.30043.750
Đà LạtVàng SJC43.32043.800
Long XuyênVàng SJC43.30043.750

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Lộc Phát Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Kim Ngân Tài43.45043.850----
Nguyên liệu 99.9943.45043.75043.35043.61043.40043.600
Nguyên liệu 99.943.35043.65043.25043.51043.30043.500
Nữ trang 99.9943.25044.05043.25044.05043.10043.800
Nữ trang 99.943.15043.95043.15043.95042.80043.700
Nữ trang 9942.95043.65042.95043.65042.50043.400
Nữ trang 75 (18k)31.24033.24031.24033.24031.70033.000
Nữ trang 68 (16k)29.50031.50029.50031.50027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.90025.90023.90025.90024.40025.700
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.90029/01/2020 08:12:45
PNJ43.60044.40029/01/2020 08:12:45
SJC43.60044.20029/01/2020 08:12:45
Hà NộiPNJ43.60044.40029/01/2020 08:12:45
SJC43.60044.20029/01/2020 08:12:45
Đà NẵngPNJ43.60044.40029/01/2020 08:12:45
SJC43.60044.20029/01/2020 08:12:45
Cần ThơPNJ43.60044.40029/01/2020 08:12:45
SJC43.60044.20029/01/2020 08:12:45
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.60044.40029/01/2020 08:12:45
Nữ trang 24K43.40044.20029/01/2020 08:12:45
Nữ trang 18K31.90033.30029/01/2020 08:12:45
Nữ trang 14K24.61026.01029/01/2020 08:12:45
Nữ trang 10K17.14018.54029/01/2020 08:12:45

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.50043.800
Vàng 24K (999.9)43.10043.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.30043.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.51043.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.67044.220
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.67044.220
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.67044.220
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.25044.150
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.15044.050
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.150
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.65043.950
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.950
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC44004440
99,9%43804430
98,5%42804380
98,0%42604360
95,0%41100
75,0%30103210
68,0%27102880
61,0%26102780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.300.000 ₫4.400.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.310.000 ₫4.410.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan xem biểu đồ giá vàng sjc

Xem biểu đồ tỉ giá usd vnd ,giá vàng, giá hàng hóa khác

Tuấn maxi : phân tích giá vàng qua price action - đọc biểu đồ nến để hiểu giá vàng - ngày 30-08-2019

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay ngày 9/6/2017

[clipdautu.com] phân tích giá vàng

✅ giá vàng sjc chốt tuần giảm 1,3%

Giá vàng hôm nay 13/4: thị trường vàng chao đảo

Tuanmaxi - phân tích & dự báo giá vàng ngày 02-10-2019

Giá vàng hôm nay 1/12/2017 | giá vàng hôm nay vàng sjc hôm nay | tin tức 24h

Giá vàng hôm nay ngày 13/08/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá vàng đi về đâu? - phạm thành biên

Giá vàng hôm nay 31/12: vàng phá đỉnh, làm “cú chốt năm” rực rỡ

Giá vàng 06/01/2020: tăng sốc gần 1 triệu đồng/lượng, có nên chốt lời ngay.

Bảng giá vàng hôm nay 27/9: vàng sjc, 9999, 18k giảm nhẹ

✅ giới phân tích: giá vàng có thể 'công phá' mức 2.000 usd mỗi ounce

Giá vàng hôm nay

Chiến lược giao dịch và kinh doanh vàng (gold) từ 15/12 - 22/12/2017

Giá vàng hôm nay 9/3/2019: giá vàng đảo chiều tăng phiên cuối tuần, nên đầu tư khi giá còn tốt

đọc báo ngày 30.05.2016: cuộc chiến giá vàng đã kết thúc | vtc

điểm tin 24h ngày 21/06: giá usd rơi tự do, giá vàng biến động mạnh

Phân tích xu hướng thị trường vàng, dầu, tiền tệ tuần tới từ ngày 22-10-2018

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

đồng usd tăng mạnh đẩy giá vàng sụt giảm

Lạ kỳ: biểu đồ giá vàng và giá bitcoin gần như giống hệt nhau!

May can vang

Mẹo làm sáng bóng trang sức bằng vàng

Giá vàng hôm nay 9/2 tăng cao người dân đỗ dồn đi mua | gia vang 9/2 | vang sjc hôm nay 9/2

Yếu tố thúc đẩy giá vàng tuần tới theo nhận định của các chuyên gia

Giá vàng hôm nay 31/3/2019: khép tuần giao dịch, giá vàng sjc giảm 230 ngàn đồng/lượng

Giá vàng tăng kỷ lục dân chen lấn đ ánh nhau đem vàng đi b án | bàn tiến vlog

Giá vàng hôm nay ngày 15/05/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Hướng dẫn cách xem giá vàng trên điện thoại đơn giản, chính xác nhất

Cách đầu tư vàng hiệu quả

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

Phân tích thị trường forex, gold (vàng) ngày 02/01/2020

Vàng bất ngờ rớt giá thảm sau nhiều ngày "lên đỉnh"

Phân tích vàng - gold - xau/usd tuần 41 năm 2018 từ 08/10/2018 đến 14/10/2018

Giá vàng lao dốc không phanh

Giá vàng hôm nay ngày 18/03/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

[vàng mi hồng app] - giới thiệu ứng dụng di động vàng mi hồng

Phân tích thị trường forex, gold (vàng) ngày 19/12/2019

Thvl | bắt “nữ quái” chuyên đi cầm vàng giả tại trà vinh

ứng dụng dự báo giá vàng giúp hàng trăm nhà đầu tư giao dịch vàng thành công ngày 2/1/2015

#giá_vàng - xu hướng forex (30/09 - 04/10/2019): #xauusd, gbp/usd, usd/chf

'osin' trộm 30 lượng vàng của chủ nhà đi mua sắm đồ đắt tiền

Chiến lược giao dịch vàng ngày 15/01/2019

Tuấn maxi : phân tích giao dịch vàng trước tin lãi suất mỹ từ fed, ngày 31-07-2019

Giá vàng hôm nay 27/6/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Phân tích giá vàng đầu tuần 27/02/2017